蜂蜜似的

phong mật tự đích

Hán Việt: phong mật tự đích

Tổng quan

mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác), (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào, mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý

Cấu tạo: 蜂 (phong) + 蜜 (mật) + 似 (tự) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngọt ngào

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜂蜜水 · 蜂蜜酒 · 蜂蜜姜饼 · 蜂蜜柚 · 蜂蜜与四叶草