蜃楼海市

shèn lóu hǎi shìthận lâu hải thị

Hán Việt: thận lâu hải thị · Pinyin: shèn lóu hǎi shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "旧时比喻人世繁华的虚幻。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即海市蜃楼。多借指虚幻夸诞的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參見「海市蜃樓」條。如:「名利地位、榮華富貴,到頭來也不過是蜃樓海市,一場幻夢而已。」

Cấu tạo: 蜃 (thận) + 樓 (lâu) + 海 (hải) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 旧时比喻人世繁华的虚幻。"}
  • Biên soạn 蜃樓海市 hènlóuhǎishì id. mirage (lit./fig.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即海市蜃楼。多借指虚幻夸诞的事物。

Eng

  • Cihui 蜃樓海市 hènlóuhǎishì id. mirage (lit./fig.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海市蜃楼 · 蜃樓臺 · 蜃樓海市 · 海市蜃樓 · 蜃楼山市 · 蜃樓山市