蜚語

fēi yǔ phỉ ngữ

Hán Việt: phỉ ngữ · Pinyin: fēi yǔ

Tổng quan

tin đồn vô căn cứ | lời đàm tiếu không có cơ sở chuyện nhảm; chuyện vô căn cứ。同'飛語'。

Cấu tạo: (phỉ) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin đồn vô căn cứ | lời đàm tiếu không có cơ sở chuyện nhảm; chuyện vô căn cứ。同'飛語'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的流言。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「乃有蜚語,為惡言聞上。」也作「飛語」。

Eng

  • CC-CEDICT groundless rumor|unfounded gossip
  • Cihui groundless rumor; unfounded gossip

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流言 · 谰言