蜻蜓點水

qīng tíng diǎn shuǐ tinh đình điểm thủy

Hán Việt: tinh đình điểm thủy · Pinyin: qīng tíng diǎn shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ | tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Cấu tạo: (tinh) + (đình) + (điểm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ | tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指蜻蜓在水面飞行时用尾部轻触水面的动作。比喻做事肤浅不深入。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出唐杜甫《曲江》诗之二"穿花蛱蝶深深见﹐点水蜻蜓款款飞。"谓蜻蜓飞行水面产卵﹐尾部触水即起。 2.用以比喻做事肤浅不深入。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the dragonfly touches the water lightly|superficial contact (idiom)
  • Cihui 蜻蜓點水 īngtíngdiǎnshuǐ id. touch lightly on sth.