蜻蜓點水
tinh đình điểm thủy
Hán Việt: tinh đình điểm thủy · Pinyin: qīng tíng diǎn shuǐ
Tổng quan
nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ | tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ | tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蜻蜓以尾點水而產卵,輕觸即起。形容著力少或費時短。如:「你不要像蜻蜓點水一樣,來了就走。」 2.比喻膚淺而不深入。如:「做學問若只像蜻蜓點水,則無法有更深入的見解。」 3.形容美妙輕盈。《隋唐演義》第三九回:「他走到上面,按著樂聲的節奏,巧翻綵紬,嬌折纖腰,輕輕如蝴蝶穿花,款款如蜻蜓點水。」
Eng
- CC-CEDICT lit. the dragonfly touches the water lightly|superficial contact (idiom)
- Cihui 蜻蜓點水 īngtíngdiǎnshuǐ id. touch lightly on sth.