蜿蜒前進

uyển diên tiền tiến

Hán Việt: uyển diên tiền tiến

Tổng quan

sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra)

Cấu tạo: (uyển) + (diên) + (tiền) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra)