蝦兵蟹將

xiā bīng xiè jiàng hà binh giải tương

Hán Việt: hà binh giải tương · Pinyin: xiā bīng xiè jiàng

Tổng quan

lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông) | quân vô dụng (thành ngữ)

Cấu tạo: (hà) + (binh) + (giải) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông) | quân vô dụng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中海龍王手下的兵將。《西遊記》第三回:「東海龍王敖廣即忙起身,與龍子、龍孫、蝦兵蟹將出宮迎道:『上仙請進!請進!』」 2.比喻不中用的兵將或手下。《孽海花》第一九回:「你有的是錢,只要你肯拿出來,東海龍王也叫他搬了家,蝦兵蟹將怕什麼!」

Eng

  • CC-CEDICT shrimp soldiers and crab generals (in mythology or popular fiction, the army of the Dragon King of the Eastern Sea)|useless troops (idiom)
  • Cihui 蝦兵蟹將 iābīng-xièjiàng n. 1. ineffective army/troops 2. clique; Mafia