蝨處褌中

shī chǔ kūn zhōng sắt xử côn trung

Hán Việt: sắt xử côn trung · Pinyin: shī chǔ kūn zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (sắt) + (xử) + (côn) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 褌,指褲子。語本三國魏.阮籍〈大人先生傳〉:「汝獨不見夫蝨之處于褌之中乎!深縫匿乎壞絮,自以為吉宅也。行不敢離縫際,動不敢出褌襠,自以為得繩墨也。飢則囓人,自以為無窮食也。然炎斤火流,焦邑滅都,群蝨死于褌中而不能出。汝君子之處區之內,亦何異夫蝨之處褌中乎?」比喻俗人處世拘謹,見識不廣。

Eng

  • Cihui 虱處褌中 hīchǔkūnzhōng id. lack vision