蝼蚁得志

lóu yǐ dé zhìlâu nghĩ đắc chí

Hán Việt: lâu nghĩ đắc chí · Pinyin: lóu yǐ dé zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

蝼蚁:蝼蛄和蚂蚁。比喻小人得势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻小人得勢。語本《淮南子.人間》:「海大魚,網弗能止也,釣弗能牽也,蕩而失水,則螻蟻皆得志焉。」

Cấu tạo: 螻 (lâu) + 蟻 (nghĩ) + 得 (đắc) + 志 (chí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝼蚁:蝼蛄和蚂蚁。比喻小人得势。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝼蚁贪生 · 蝼蚁之诚 · 蝼蚁尚且偷生 · 螻蟻尚且貪生