融爲一體
dung vi nhất thể
Hán Việt: dung vi nhất thể · Pinyin: róng wéi yī tǐ
Tổng quan
hòa làm một (thành ngữ) | sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa làm một (thành ngữ) | sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 融合为整体。比喻几种事物关系密切,配合自然,如同一个整体。
Eng
- CC-CEDICT to fuse together (idiom)|hypostatic union (religion)
- Cihui to fuse together (idiom); hypostatic union (religion)