螳臂當轍
đường tí đương triệt
Hán Việt: đường tí đương triệt · Pinyin: táng bì dāng zhé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻自不量力,招致失败。同“螳臂当车”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"螗臂当辙"。同"螳壁当车"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻自不量力,招致失败。同螳臂当车”。