螳螂捕蟬

táng láng bǔ chánđường lang bộ thiền

Hán Việt: đường lang bộ thiền · Pinyin: táng láng bǔ chán

Tổng quan

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子

新华 · Tân Hoa Đại lục

蝉:知了。螳螂捉蝉,不知潜在危险。比喻目光短浅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

螳螂只顧著捕蟬,不知有大鳥在身後正要啄食牠。#典出《莊子.山木》。後用「螳螂捕蟬」比喻眼光短淺,只貪圖眼前的利益而忽略背後隱藏的危險。

Cấu tạo: 螳 (đường) + 螂 (lang) + 捕 (bộ) + 蟬 (thiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 庄子)
  • Cihui theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
  • Biên soạn id. be unaware of impending danger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螳螂只顧著捕蟬,不知有大鳥在身後正要啄食牠。#典出《莊子.山木》。後用「螳螂捕蟬」比喻眼光短淺,只貪圖眼前的利益而忽略背後隱藏的危險。

Eng

  • Cihui the mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind (idiom, from Daoist classic Zhuangzi 莊子; 庄子); to pursue a narrow gain while neglecting a greater danger

Từ liên quan

Gần nghĩa

螳螂當車 · 螳螂黃雀 · 螳螂黄雀 · 螳螂捕蛇 · 螳螂拒辙 · 螳螂奋臂 · 螳螂之卫 · 螳螂拒轍