螽斯之德

zhōng sī zhī déchung tư chi đức

Hán Việt: chung tư chi đức · Pinyin: zhōng sī zhī dé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.周南.螽斯》"螽斯羽﹐诜诜兮。"郑玄笺"凡物有阴阳情欲者﹐无不妒忌﹐维蚣蝑不耳。各得受气而生子﹐故能诜诜然众多◇妃之德能如是﹐则宜然。"后以"螽斯之德"指后妃妻妾之间不妒忌的妇德。

Cấu tạo: 螽 (chung) + 斯 (tư) + 之 (chi) + 德 (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.周南.螽斯》"螽斯羽﹐诜诜兮。"郑玄笺"凡物有阴阳情欲者﹐无不妒忌﹐维蚣蝑不耳。各得受气而生子﹐故能诜诜然众多◇妃之德能如是﹐则宜然。"后以"螽斯之德"指后妃妻妾之间不妒忌的妇德。

Từ liên quan

Gần nghĩa

螽斯总科 · 螽斯科 · 螽斯之庆 · 螽斯衍庆 · 螽斯之征 · 螽斯诜诜 · 螽斯振羽