蟠天際地

pán tiān jì dì bàn thiên tế địa

Hán Việt: bàn thiên tế địa · Pinyin: pán tiān jì dì

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (thiên) + (tế) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟠:遍及;际:到。指从天到地无所不在。形容气势博大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从天到地无所不在。亦用以形容气势博大。语本《庄子.刻意》"精神四达并流﹐无所不极﹐上际于天﹐下蟠于地。"成玄英疏"下蟠薄于厚地,上际逮于玄天。"