蟲臂鼠肝

chóng bì shǔ gān trùng tí thử can

Hán Việt: trùng tí thử can · Pinyin: chóng bì shǔ gān

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (tí) + (thử) + (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指形體大的人亦可化為小物。語本《莊子.大宗師》:「以汝為鼠肝乎?以汝為蟲臂乎?」後比喻微賤的事物。唐.白居易〈老病相仍以詩自解〉詩:「蟲臂鼠肝猶不怪,雞膚鶴髮復何傷。」宋.陸游〈書病〉詩:「昏昏但思向壁臥,蟲臂鼠肝寧暇恤。」也作「鼠肝蟲臂」。

Eng

  • Cihui 蟲臂鼠肝 hóngbìshǔgān f.e. trifle; triviality