蟲霜水旱

trùng sương thủy hạn

Hán Việt: trùng sương thủy hạn

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (sương) + (thủy) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農田的四大害。如:「務農苦,每年不為蟲霜水旱煩,就為穀價低賤沒人問。」

Eng

  • Cihui 蟲霜水旱 hóngshuāngshuǐhàn f.e. insects, frost, floods, and droughts (the four major terrors of farmers)