蟾宮折桂

chán gōng zhé guì thiềm cung chiết quế

Hán Việt: thiềm cung chiết quế · Pinyin: chán gōng zhé guì

Tổng quan

nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng) | nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình

Cấu tạo: (thiềm) + (cung) + (chiết) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng) | nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟾宫:月宫。攀折月宫桂花。科举时代比喻应考得中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.郄诜传》"武帝于东堂会送﹐问诜曰'卿自以为何如?'诜对曰'臣举贤良对策﹐为天下第一﹐犹桂林之一枝。昆山之片玉。'"相传蟾宫中有桂树﹐唐以来窍两事﹐遂以"蟾宫折桂"谓科举应试及第。
  • Tân Hoa Tự Điển 蟾宫月宫。攀折月宫桂花。科举时代比喻应考得中。

Eng

  • CC-CEDICT lit. plucking a branch of osmanthus from the Toad Palace (i.e. the moon)|fig. to succeed in the imperial examination
  • Cihui 蟾宮折桂 hángōngzhéguì id. 1. obtain a degree in civil examinations 2. become a great man