蟾宮折桂
thiềm cung chiết quế
Hán Việt: thiềm cung chiết quế · Pinyin: chán gōng zhé guì
Tổng quan
nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng) | nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng) | nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟾宮,指月亮。折桂,比喻科舉及第。參見「折桂」條。蟾宮折桂相傳月中有桂樹,用以比喻科舉登第。元.施惠《幽閨記》第一一齣:「胸中書富五車,筆下句高千古,鎮朝經暮史,寐晚興夙,擬蟾宮折桂雲梯步。」《孽海花》第五回:「舉人是月宮裡管的,祇要吳剛老爹修桂樹的玉斧砍下一枝半枝,肯賜給我們爺,我們爺就可以中舉,名叫蟾宮折桂。」
Eng
- CC-CEDICT lit. plucking a branch of osmanthus from the Toad Palace (i.e. the moon)|fig. to succeed in the imperial examination
- Cihui 蟾宮折桂 hángōngzhéguì id. 1. obtain a degree in civil examinations 2. become a great man