蠅頭微利

yíng tóu wēi lì dăng đầu vi lợi

Hán Việt: dăng đầu vi lợi · Pinyin: yíng tóu wēi lì

Tổng quan

Cấu tạo: (dăng) + (đầu) + (vi) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻很微小的利益。宋.蘇軾〈滿庭芳.蝸角虛名〉詞:「蝸角虛名,蠅頭微利,算來著甚乾忙。」《文明小史》第三四回:「因為書院改掉了,沒有膏火錢應用,想步他們維新的後塵,覓些蠅頭微利度日。」

Eng

  • Cihui 蠅頭微利 íngtóuwēilì f.e. petty/trifling profits