蠕形動物

rú xíng dòng wù nhuyễn hình động vật

Hán Việt: nhuyễn hình động vật · Pinyin: rú xíng dòng wù

Tổng quan

sinh vật thân mềm | vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)

Cấu tạo: (nhuyễn) + (hình) + (động) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật thân mềm | vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物界中無脊椎動物的一門。參見「環節動物」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指无脊椎动物的一大类,构造比腔肠动物复杂,身体长形,左右对称,质柔软,没有骨骼,没有脚。现已分别归入扁形动物门(如血吸虫、绦虫)、环节动物门(如蚯蚓、蛭)等。

Eng

  • CC-CEDICT soft-bodied organisms|vermes (obsolete taxonomic term)
  • Cihui soft-bodied organisms; vermes (obsolete taxonomic term)