蠟像館

là xiàng guǎnlạp tượng quán

Hán Việt: lạp tượng quán · Pinyin: là xiàng guǎn

Tổng quan

bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

專門陳列蠟像的地方。以西元一八○二年,英國倫敦杜莎(Marie Tussaud)夫人所創的蠟像館最有名。也作「蠟人館」。

Cấu tạo: 蠟 (lạp) + 像 (tượng) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảo tàng tượng sáp
  • Tần suất từ bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp
  • Biên soạn p.w. wax museum M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門陳列蠟像的地方。以西元一八○二年,英國倫敦杜莎(Marie Tussaud)夫人所創的蠟像館最有名。也作「蠟人館」。

Eng

  • Cihui wax museum; waxworks
  • Tần suất từ p.w. wax museum M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Wachsfigurenmuseum, Wachsfigurenkabinett

Từ liên quan

Gần nghĩa

蠟像