蠶績蟹匡

cán jì xiè kuāng tàm tích giải khuông

Hán Việt: tàm tích giải khuông · Pinyin: cán jì xiè kuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (tích) + (giải) + (khuông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠶績,蠶所織的繭。蟹匡,蟹甲似匡。蟹匡本不專為蠶所設,但蠶結繭後常使用蟹匡盛裝收藏。語本《禮記.檀弓下》:「蠶則績而蟹有匡,范則冠而蟬有緌,兄則死而子皋為之衰。」比喻兩件本來不相關的事情,卻因某種因緣而發生關係。