蠹衆木折

dù zhòng mù zhé đố chúng mộc chiết

Hán Việt: đố chúng mộc chiết · Pinyin: dù zhòng mù zhé

Tổng quan

Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

Cấu tạo: (đố) + (chúng) + (mộc) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛀虫多了,木头就要折断。比喻不利的因素多了,就能造成灾祸。

Eng

  • CC-CEDICT Danger appears where many harmful factors exist. (idiom)
  • Cihui 蠹眾木折 ùzhòngmùzhé id. Danger appears where many harmful factors exist.