蠹國害民
đố quốc hại dân
Hán Việt: đố quốc hại dân · Pinyin: dù guó hài mín
Tổng quan
tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危害國家,殘害百姓。《明史.卷二一○.王宗茂傳》:「與其開賣官鬻爵之令以助邊,盍去此蠹國害民之賊,籍其家以紓患也。」《京本通俗小說.拗相公》:「陰司以兒父久居高位,不思行善,專一任性執拗,行青苗等新法,蠹國害民,怨氣騰天。」也作「蠹國殃民」。
Eng
- CC-CEDICT to rob the state and hurt the people (idiom)
- Cihui 蠹國害民 ùguóhàimín f.e. rob the state and hurt the people