血本無歸
huyết bổn vô quy
Hán Việt: huyết bổn vô quy · Pinyin: xuè běn wú guī
Tổng quan
(thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư | mất trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư | mất trắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辛苦積聚的資本全部虧損,無法收回。如:「為求迅速致富,他從事投機事業,沒想到最後弄得血本無歸。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to lose everything one invested; to lose one's shirt
- Cihui (idiom) to lose everything one invested; to lose one's shirt