血氣方剛

xuè qì fāng gāng huyết khí phương cương

Hán Việt: huyết khí phương cương · Pinyin: xuè qì fāng gāng

Tổng quan

tràn đầy nhựa sống (thành ngữ) | trẻ trung và mạnh mẽ

Cấu tạo: (huyết) + (khí) + (phương) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy nhựa sống (thành ngữ) | trẻ trung và mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.季氏》:「及其壯也,血氣方剛,戒之在鬥。」形容年輕人精力旺盛,易於衝動。《三國演義》第六二回:「吾聞泠苞、鄧賢乃蜀中名將,血氣方剛。恐老將軍近他不得,豈不誤了主公大事?」也作「氣血方剛」、「血氣方壯」、「血氣方盛」。

Eng

  • CC-CEDICT full of sap (idiom); young and vigorous
  • Cihui 血氣方剛 uèqìfānggāng f.e. full of sap/vigor