血流成河

xuè liú chéng hé huyết lưu thành hà

Hán Việt: huyết lưu thành hà · Pinyin: xuè liú chéng hé

Tổng quan

máu chảy thành sông (thành ngữ) | tắm máu

Cấu tạo: (huyết) + (lưu) + (thành) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu chảy thành sông (thành ngữ) | tắm máu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺人很多,流出的血足以成為河流。形容戰場上死傷的慘重。《三國演義》第三九回:「直殺到天明,卻纔收軍。殺得屍橫遍野,血流成河。」也作「血流成渠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容被杀的人极多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容被杀的人极多。

Eng

  • CC-CEDICT rivers of blood (idiom)|bloodbath
  • Cihui 血流成河 uèliúchénghé f.e. bloodbath; Blood flowed in rivers.