血濃於水
huyết nùng vu thủy
Hán Việt: huyết nùng vu thủy · Pinyin: xuè nóng yú shuǐ
Tổng quan
máu đặc hơn nước | nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui máu đặc hơn nước | nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻骨肉至親,或同族、同國等有血緣關係,而密切不可分。如:「一場災變,讓他們一家人血濃於水的情懷,展露無遺。」
Eng
- CC-CEDICT blood is thicker than water|fig. family ties are closer than social relations
- Cihui blood is thicker than water; fig. family ties are closer than social relations