血海深仇

xuè hǎi shēn chóu huyết hải thâm cừu

Hán Việt: huyết hải thâm cừu · Pinyin: xuè hǎi shēn chóu

Tổng quan

huyết hải thâm cừu

Cấu tạo: (huyết) + (hải) + (thâm) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyết hải thâm cừu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血海,指殺人無數,幾乎血流成海。「血海深仇」指極深的仇恨。如:「武俠小說中常有為報血海深仇而糾纏不清的江湖恩怨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血海:形容杀人流血很多。形容仇恨极大、极深。多指人被杀而引起的仇恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因杀人引起的极深的仇恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 血海形容杀人流血很多。形容仇恨极大、极深。多指人被杀而引起的仇恨。

Eng

  • Cihui 血海深仇 uèhǎishēnchóu f.e. profound hatred