血竭髯枯
huyết kiệt nhiêm khô
Hán Việt: huyết kiệt nhiêm khô · Pinyin: xuè jié rán kū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髯:两颊上的长须。血流尽了,胡须枯索了。形容费尽心血
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容费尽心血。
Hán Việt: huyết kiệt nhiêm khô · Pinyin: xuè jié rán kū