血脈僨張

xuè mài fèn zhāng huyết mạch phẫn trương

Hán Việt: huyết mạch phẫn trương · Pinyin: xuè mài fèn zhāng

Tổng quan

nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ) | nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn | phấn khích

Cấu tạo: (huyết) + (mạch) + (phẫn) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ) | nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn | phấn khích

Eng

  • CC-CEDICT lit. blood vessels swell wide (idiom)|fig. one's blood runs quicker; to be excited
  • Cihui lit. blood vessels swell wide (idiom)/fig. one's blood runs quicker; to be excited