血脉相通

xuè mài xiāng tōnghuyết mạch tương thông

Hán Việt: huyết mạch tương thông · Pinyin: xuè mài xiāng tōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

血脉:血统。原指有血缘亲属关系。也比喻极亲近的关系。

Cấu tạo: 血 (huyết) + 脈 (mạch) + 相 (tương) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng huyết thống
  • Biên soạn 血脈相通 uèmàixiāngtōng f.e. 1. be related by blood 2. be of one blood

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血脉:血统。原指有血缘亲属关系。也比喻极亲近的关系。

Eng

  • Cihui 血脈相通 uèmàixiāngtōng f.e. 1. be related by blood 2. be of one blood
  • Tần suất từ 血脈相通 uèmàixiāngtōng f.e. 1. be related by blood 2. be of one blood

Từ liên quan

Gần nghĩa

血脈相承 · 血脉偾张 · 血脉流通 · 血脉宁