衆星捧月
chúng tinh phủng nguyệt
Hán Việt: chúng tinh phủng nguyệt · Pinyin: zhòng xīng pěng yuè
Tổng quan
nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi | tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính | xoay quanh ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi | tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính | xoay quanh ai đó
Eng
- Cihui 眾星捧月 hòngxīngpěngyuè f.e. regard sth./sb. as core