衆矢之的

zhòng shǐ zhī dì chúng thỉ chi đích

Hán Việt: chúng thỉ chi đích · Pinyin: zhòng shǐ zhī dì

Tổng quan

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ) | chịu sự chỉ trích của công chúng | bị tấn công từ mọi phía

Cấu tạo: (chúng) + (thỉ) + (chi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ) | chịu sự chỉ trích của công chúng | bị tấn công từ mọi phía

Eng

  • Cihui 眾矢之的 hòngshǐzhīdì* n. target of public criticism/censure | Tā de lǐlùn chéngle ∼. His theory became the target of public criticism.