行不從徑

xíng bù cóng jìng hành bất tòng kính

Hán Việt: hành bất tòng kính · Pinyin: xíng bù cóng jìng

Tổng quan

nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập

Cấu tạo: (hành) + (bất) + (tòng) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走路不遵循正道。比喻做事为学走捷径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走路不遵循正道。比喻做事为学走捷径。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not following the straight path (idiom); fig. looking for a shortcut to get ahead in work or study
  • Cihui lit. not following the straight path (idiom); fig. looking for a shortcut to get ahead in work or study