行不由徑

xíng bù yóu jìng hành bất do kính

Hán Việt: hành bất do kính · Pinyin: xíng bù yóu jìng

Tổng quan

nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Cấu tạo: (hành) + (bất) + (do) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 径:小路,引伸为邪路。从来不走邪路。比喻行动正大光明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走路不抄小道。《论语.雍也》"有淡台灭明者,行不由径,非公事,未尝至于偃之室也。"后以"行不由径"比喻为人正直或举止端方。 2.见"行不从径"。
  • Tân Hoa Tự Điển 径小路,引伸为邪路。从来不走邪路。比喻行动正大光明。

Eng

  • CC-CEDICT lit. never taking a short-cut (idiom); fig. upright and honest
  • Cihui 行不由徑 íngbùyóujìng f.e. follow proper rules