行不由徑

xíng bù yóu jìng hành bất do kính

Hán Việt: hành bất do kính · Pinyin: xíng bù yóu jìng

Tổng quan

nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Cấu tạo: (hành) + (bất) + (do) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路不走捷徑。比喻行事光明正大,不投機取巧。《論語.雍也》:「有澹臺滅明者,行不由徑,非公事,未嘗至於偃之室也。」《史記.卷六一.伯夷傳》:「或擇地而蹈之,時然後出言,行不由徑,非公正不發憤,而遇禍災者,不可勝數也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. never taking a short-cut (idiom); fig. upright and honest
  • Cihui 行不由徑 íngbùyóujìng f.e. follow proper rules