行不苟合

xíng bù gǒu hé hành bất cẩu hợp

Hán Việt: hành bất cẩu hợp · Pinyin: xíng bù gǒu hé

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (bất) + (cẩu) + (hợp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為正直,不隨便與人同流合汙。唐.張說〈齊黃門侍郎盧思道碑〉:「清明虛受,磊落標奇,言不詭隨,行不苟合,游必英俊,門無塵雜。」也作「行不苟容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做事有主见,不随便附和别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事有主见,不随便附和别人。