行中書省

xíng zhōng shū shěng hành trung thư tỉnh

Hán Việt: hành trung thư tỉnh · Pinyin: xíng zhōng shū shěng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (trung) + (thư) + (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称行省”。官署名。元代除京师附近地区直隶于中书省外,又于全国分设十一行中书省,为地方最高行政机构。置丞相、平章等官掌地区政务。