行為藝術

xíng wéi yì shù hành vi nghệ thuật

Hán Việt: hành vi nghệ thuật · Pinyin: xíng wéi yì shù

Tổng quan

performance art

Cấu tạo: (hành) + (vi) + (nghệ) + (thuật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創作者以自己的身體行為來表現主題的藝術形成。如扮演雕像站立於街頭,或設一牢籠把自己關起來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现代艺术创作方式之一,认为行动本身就是艺术,往往由艺术家自身或其他人和物通过某些独特的行为来实现标新立异的构想。

Eng

  • CC-CEDICT performance art
  • Cihui performance art