行之有效

xíng zhī yǒu xiào hành chi hữu hiệu

Hán Việt: hành chi hữu hiệu · Pinyin: xíng zhī yǒu xiào

Tổng quan

có hiệu quả (thành ngữ)

Cấu tạo: (hành) + (chi) + (hữu) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hiệu quả (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方法或措施等實行後有成效。宋.張君房《雲笈七籤.卷三六.玄鑑導引法》:「導引秘經,千有餘條,或以逆卻未生之眾病,或以攻治已結之篤疾,行之有效,非空言也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 之:代词,它,指办法、措施等;效:成效,效果。实行起来有成效。指某种方法或措施已经实行过,证明很有效用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实行起来有成效。
  • Tân Hoa Tự Điển 之代词,它,指办法、措施等;效成效,效果。实行起来有成效。指某种方法或措施已经实行过,证明很有效用。

Eng

  • CC-CEDICT to be effective (idiom)
  • Cihui 行之有效 íngzhīyǒuxiào f.e. effective in practice