行雲流水

xíng yún liú shuǐ hành vân lưu thủy

Hán Việt: hành vân lưu thủy · Pinyin: xíng yún liú shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy | tự nhiên và không gò bó

Cấu tạo: (hành) + (vân) + (lưu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ) | nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy | tự nhiên và không gò bó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容文章自然不受约束,就象漂浮着的云和流动着的水一样。

Eng

  • CC-CEDICT lit. moving clouds and flowing water (idiom)|fig. very natural and flowing style of calligraphy, writing, etc|natural and unforced
  • Cihui 行雲流水 íngyúnliúshuǐ f.e. natural and smooth (of writing style)