行云流水
hành vân lưu thủy
Hán Việt: hành vân lưu thủy · Pinyin: xíng yún liú shuǐ
Tổng quan
LƯU THUỶ mây bay nước chảy (văn chương) lưu loát sinh động
形容文章自然不受约束,就象漂浮着的云和流动着的水一样。
1.飄動的浮雲,流動的水。形容飄灑自然,無拘無束的樣子。宋.蘇軾〈答謝民師書一首〉:「所示書教及詩賦雜文,觀之熟矣。大略如行雲流水,初無定質,但常行於所當行,常止於不可不止。」也作「流水行雲」。 2.比喻無足輕重的事物。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「把事情榮枯得喪,看做行雲流水。」也作「流水行雲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy
- Cihui tự nhiên và không gò bó
- Biên soạn natural and smooth (of writing style)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容文章自然不受约束,就象漂浮着的云和流动着的水一样。
Eng
- Cihui 行雲流水 íngyúnliúshuǐ f.e. natural and smooth (of writing style)