行動方針

hành động phương châm

Hán Việt: hành động phương châm

Tổng quan

đồ ăn, đinh đầu bẹt; đinh bấm, đường khâu lược, (hàng hải) dây néo góc buồm, (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió), (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó), (xem) brass, đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm, khâu lược, đính tạm, (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền), trở buồm để lợi gió…

Cấu tạo: (hành) + (động) + (phương) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ăn, đinh đầu bẹt; đinh bấm, đường khâu lược, (hàng hải) dây néo góc buồm, (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió), (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó), (xem) brass, đóng bằng đinh…

Eng

  • Cihui 行動方針 íngdòng fāngzhēn n. course of action

ja

  • JMdict course of action