行動自如

hành động tự như

Hán Việt: hành động tự như

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (động) + (tự) + (như)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為舉動自由,不受拘束。如:「自從中風後,他就無法再如昔日般行動自如了。」

Eng

  • Cihui 行動自如 íngdòngzìrú f.e. move freely or without impediment