行化如神

xíng huà rú shén hành hóa như thần

Hán Việt: hành hóa như thần · Pinyin: xíng huà rú shén

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (hóa) + (như) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容推行教化快得出奇。漢.荀悅《前漢紀.卷一二.武帝紀》:「當今陛下臨制海內,一齊天下,口雖未言,聲疾雷電,令雖未發,行化如神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容行动变化快得出奇。