行同狗豨

xíng tóng gǒu xīhành đồng cẩu hi

Hán Việt: hành đồng cẩu hi · Pinyin: xíng tóng gǒu xī

Tổng quan

"chinese_explanation": "豨猪。人的行为丑恶,如同猪狗一样。形容人的行为卑鄙恶劣到了极点。亦作行如禽兽”、行若狗彘”、行同犬彘”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

豨:猪。人的行为丑恶,如同猪狗一样。形容人的行为卑鄙恶劣到了极点。亦作“行如禽兽”、“行若狗彘”、“行同犬彘”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人的行為如狗豬之好鬥。語本《墨子.耕柱》:「言則稱於湯文,行則譬於狗豨。」形容行為卑劣低下。也作「行同狗彘」、「行若狗彘」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 同 (đồng) + 狗 (cẩu) + 豨 (hi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 豨猪。
  • Biên soạn 人的行为丑恶,
  • Biên soạn 如同猪狗一样。
  • Biên soạn 形容人的行为卑鄙恶劣到了极点。
  • Biên soạn 亦作行如禽兽”、
  • Biên soạn 行若狗彘”、
  • Biên soạn 行同犬彘”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的行為如狗豬之好鬥。語本《墨子.耕柱》:「言則稱於湯文,行則譬於狗豨。」形容行為卑劣低下。也作「行同狗彘」、「行若狗彘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豨:猪。人的行为丑恶,如同猪狗一样。形容人的行为卑鄙恶劣到了极点。亦作“行如禽兽”、“行若狗彘”、“行同犬彘”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

行同狗彘 · 行同犬彘 · 行同能偶 · 行同枭獍 · 行同禽兽