豨
hi
Hán Việt: hi · Pinyin: xī
Tổng quan
lợn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Baxter-Sagart | qʰəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰəj |
| Phản thiết | 香依切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con lợn. {Hi hi} [豨豨] tiếng lợn chạy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 豬。《墨子.耕柱》:「言則稱於湯文,行則譬於狗豨。」《淮南子.本經》:「封豨、脩蛇,皆為民害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豨 (形声。从水,奚声。本义山沟,山谷) 同本义 豨,谷也。--《广雅》 若高山之与深豨。--《吕氏春秋·察微》。注无水曰豨。” 川曰豨。李注出于山入于川为豨也。”--《尔雅·释水·水注》 涧豨沼沚之毛。--《左传·隐公三年》。毛注豨亦涧也。” 不临深豨,不知地之厚也。--《荀子·劝学》 其山时露骨峥峥,然犹见豨流也。--《徐霞客游记》 又如豨谷;豨壑 豨谷 豨壑 歙xī ⒈吸气,收敛。 歙shè ⒈歙县,在安徽省。
Eng
- CC-CEDICT swine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虛豈切【集韻】【韻會】許豈切,𠀤希上聲。【玉篇】豕也。【莊子·知北遊】監市履豨。【註】豨,大豕也。 又【廣韻】楚人呼豬也。【揚子·太𤣥經】豨毅其牙。【註】豨,人呼豬也。 又【說文】豕走豨豨。【正韻】豕走聲也。【前漢·食貨志】王莽大募天下囚徒、人奴,名曰豬突豨勇。【師古曰】東方名豕曰狶。一曰豨,豕走也。 又封豨,神獸。【說文】古有封豨修蛇之害。【楚辭·天問】封豨是射。【註】神獸也。 又封豨,星名。詳前豕字註。 又𨻰豨,人名。見【史記·列傳】。 又【廣韻】香衣切【集韻】【韻會】香依切,𠀤音希。豬也。【揚子·方言】南楚謂之豨。 又藥名。【韓愈·進學解】訾醫師以昌陽引年,欲進其豨苓也。互詳豕字註。 又【本草綱目】豨薟,一名豬膏母。【李時珍曰】楚人呼豬爲豨,呼草之氣味辛毒爲薟。此草氣臭如豬而味薟螫,故名。【廣韻】亦作狶。
Thuyết Văn
豕走豨豨也。 从豕。希聲。 古有封豨脩虵之害。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豨豨、走皃。以其走皃名之曰豨。方言。豬、北燕朝鮮之間謂之豭。關東西謂之彘。或謂之豕。南楚謂之豨。許說其本義。故次於此。方言說其引伸之義也。下文言封豨、則亦引伸之義。 虛豈切。十五部。 上古有此害也。左傳。申包胥曰。吳爲封豕長蛇。以荐食上國。淮南書說封豨脩蛇。卽封豕長蛇也。
【豨】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 希 (hơi) Phiên thiết: Hư khởi thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 豈 (khởi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) tẩu (Chạy) hi (Con lợn.) hi (Con lợn.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 狶 · 𧳐 · 狶