行吟詩人

xíng yín shī rén hành ngâm thi nhân

Hán Việt: hành ngâm thi nhân · Pinyin: xíng yín shī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (ngâm) + (thi) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲11-14世纪的一种诗人。最初出现于法国南部普罗旺斯,称为特鲁巴杜尔。主要写作抒情诗,包括情歌、感兴诗、晨歌、暮歌、小夜曲等,多描写爱情◇法国北方也出现行吟诗人,称为特鲁维尔。不仅写抒情诗,还写叙事诗。

Eng

  • Cihui 行吟詩人 íngyín shīrén n. minstrel M:ge/¹míng/²wèi