行奸賣俏

xíng jiān mài qiào hành gian mại tiếu

Hán Việt: hành gian mại tiếu · Pinyin: xíng jiān mài qiào

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (gian) + (mại) + (tiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣弄機謀乖巧。明.許自昌《水滸記》第三齣:「你若肯行奸賣俏,何必獻笑倚門。」《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「那張藎乃風流子弟,只曉得三瓦兩舍,行奸賣俏,是他的本等。」