行屍走骨

xíng shī zǒu gǔ hành thi tẩu cốt

Hán Việt: hành thi tẩu cốt · Pinyin: xíng shī zǒu gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (thi) + (tẩu) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會走動沒有魂魄的軀體。比喻人沒有生氣活力,迷糊過日子。宋.張君房《雲笈七籤.卷六○.聖正規法》:「雖位極人臣,皆行尸走骨矣。」也作「行尸走肉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不动脑筋,不起作用,糊里糊涂过日子的人。同“行尸走肉”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"行尸走肉"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不动脑筋,不起作用,糊里糊涂过日子的人。同行尸走肉”。